Lịch tiêm phòng của gà tùy thuộc vào áp lực của từng trại và từng vùng khác nhau, tuy nhiên bạn có thể tham khảo lịch tiêm phòng như sau:- 1 ngày tuổi: Vaccin Marek- 7 ngày tuổi: Newlasota – IB- 10 ngày tuổi: Gumboro- 21 ngày tuổi: ND – IB- 25 ngày tuổi: Gumboro.
Lịch tiêm phòng cho gà theo từng giai đoạn
Ngày tuổi
|
Phòng bệnh
|
Tên vắc-xin
|
Cách sử dụng
|
1
|
Bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB)
|
Vắc-xin IB
(chủng H 120)
| Pha 10 ml nước cất vào lọ 100 liều, nhỏ mũi hoặc miệng 2 giọt/con. |
3
|
Niu – cát- xơn
|
Vắc – xin
Niu – cát- xơn chủng F
| Pha 10 ml nước sinh lý mặn đã làm mát vào lọ 100 liều, nhỏ miệng 2 giọt/con hoặc nhỏ mắt mỗi bên 1 giọt. |
7
|
Bệnh đậu
|
Vắc – xin đậu gà
| Pha 1 ml nước sinh lý mặn đã làm mát vào lọ 100 ml, dùng kim chủng hoặc kim may máy nhúng vào lọ vắc-xin đã pha, chích vào vùng da mỏng, mặt trong cánh gà. |
10
|
Gumboro
|
Vắc-xin Gumboro
| Pha 10 ml nước sinh lý mặn đã làm mát vào lọ 100 liều nhỏ miệng 2 giọt/con hoặc nhỏ mắt mỗi bên 1 giọt. |
15
|
Vắc-xin
Cúm gia cầm H5N1
| Tiêm dưới da cổ, liều 0,3ml/con. | |
21
|
Niu – cát- xơn
|
Vắc-xin
Niu – cát- xơn chủng Lasota.
| Pha 10 ml nước sinh lý mặn đã làm mát vào lọ 100 liều nhỏ mắt 2 giọt hoặc pha 500 ml nước sinh lý mặn vào lọ 100 liều cho uống 5 ml/con |
24
|
Gumboro
|
Vắc-xin Gumboro
| Pha 500 ml nước sinh lý mặn đã làm mát vào lọ 100 liều, cho uống 5ml/con. |
30
|
Bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB)
|
Vắc – xin IB
(chủng H 120)
| Pha 500 ml nước nấu chín để nguội vào lọ 100 liều, cho uống 5ml/con. |
40
|
Bệnh Tụ huyết trùng
|
Vắc-xin
Tụ huyết trùng
| Tiêm dưới da cổ hoặc da ức, liều 0,5 ml/con. |
60
|
Niu – cát- xơn
|
Vắc-xin
Niu – cát- xơn
chủng M
| Pha 50 ml nước sinh lý mặn đã làm mát vào lọ 100 liều, tiêm dưới da cổ hoặc cơ ngực, liều 0,5ml/con. |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét